Bảng giá phế liệu hôm nay đang có sự chênh lệch rất lớn giữa các công ty và đại lý, giữa các vựa thu mua giữa các tỉnh thành. Tại Công ty thu mua phế liệu giá cao TPHCM và toàn quốc Cường Long Thịnh, Chúng tôi nhận thu mua phế liệu tận nơi giá cao. Với qúy khách hàng tại TPHCM, Hà Nội và trên toàn quốc có nhu cầu mua bán phế liệu tận nơi, dù ngày hay đêm Cường Long Thịnh vẫn đến để phục vụ mua bán hàng thanh lý trong ngày.

Là nhà máy thu mua phế liệu tập trung nhiều ưu điểm nổi bật như: đội ngũ năng lực trẻ, chính sách chi hoa hồng cao, máy móc bốc xếp và chuyên chở hiện đại, cơ chế mở, thủ tục đơn giản nhanh chóng, Bộ phận kế toán riêng biệt hỗ trợ làm chứng từ thuế, hải quan, môi trường đầy đủ trong ngày, mức giá phế liệu cạnh tranh trên toàn quốc và nhiều chính sách hỗ trợ đại lý, Công ty thu mua phế liệu Cường Long Thịnh đã và đang là công ty mua phế liệu uy tín nhất toàn quốc. Mời qúy khách xem bảng giá phế liệu hiện nay mới nhất áp dụng trên 63 tỉnh thành được cập nhật trong ngày như sau:

 

Giá phế liệu cập nhật mới nhất hôm nay 08/12/2021
Giá đồng phế liệu hôm nay từ 192.000 – 385.000 đồng/kg.
Giá nhôm phế liệu hôm nay từ 38.600 – 75.000 đồng/kg.
Giá inox phế liệu hôm nay từ 12.500 – 68.700 đồng/kg.
Giá sắt phế liệu hôm nay từ 10.500 – 17.000 đồng/kg.
Giá tôn phế liệu hôm nay từ 9.000 – 13.600 đồng/kg.
Giá giấy phế liệu hôm nay từ 2.300 – 5.000 đồng/kg.
Giá gang phế liệu từ 9.000 – 13.000 đồng/kg.
Giá nhựa phế liệu hôm nay từ 7.200 – 38.000 đồng/kg.
Giá hợp kim phế liệu hôm nay từ 400.000 – 900.000 đồng/kg.
Giá niken phế liệu hôm nay từ 390.000 – 480.000 đồng/kg.
Giá vải tồn kho hôm nay từ 60.000 – 228.500 đồng/kg.
Giá bình acquy phế liệu từ 18.000 – 20.000 đồng/kg.
Giá phế liệu điện tử hôm nay từ 32.000 – 12.700.000 đồng/kg.
Giá kẽm phế liệu hôm nay từ 38.000 – 90.000 đồng/kg.

Giá phế liệu các loại hôm nay 1kg bao nhiêu tiền?

Sắt vụn phế liệu bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá Bazơ sắt hôm nay từ 8.500 – 13.000 vnđ/kg
  • Giá Bã sắt mới nhất hôm nay từ 7.500 – 11.200 vnd/kg
  • Giá Sắt gỉ rét nặng hôm nay từ 9.500 – 16.000 vnđ/kg
  • Giá Sắc đặc phế liệu hôm nay từ 14.000 – 31.000 vnđ/kg
  • Giá Phế liệu sắt vụn hôm nay từ 8.600 – 16.500 vnđ/kg
  • Giá Dây thép sắt hôm nay từ 9.500 – 11.000 vnđ/kg
  • Giá Phế liệu sắt công trình hôm nay từ 9.500 – 17.000 vnđ/kg

Giá phế liệu nhôm hôm nay bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá Phế liệu nhôm đà, nhôm đặc nguyên chất hôm nay từ 53.000 – 67.000 vnđ/kg
  • Giá Vụn nhôm, mạt nhôm phế liệu hôm nay từ 25.900 – 40.500 vnđ/kg
  • Giá Bột nhôm phế liệu hôm nay từ 16.000 – 35.000 vnđ/kg
  • Giá Nhôm máy phế liệu hôm nay từ 28.500 – 53.000 vnđ/kg
  • Giá Hợp kim nhôm hôm nay từ 38.800 – 56.400 vnđ/kg
  • Giá Nhôm dẻo phế liệu hôm nay từ 22.500 – 38.800 vnđ/kg

Giá phế liệu đồng mới nhất hôm nay 1kg bao nhiêu tiền?

  • Giá Phế liệu đồng cáp hôm nay từ: 284.500 – 275.500 vnđ/kg
  • Giá Phế liệu đồng đỏ hôm nay từ: 171.000 – 258.000 vnđ/kg
  • Giá Đồng vàng phế liệu hôm nay từ: 66.000 – 156.200 vnđ/kg
  • Giá Giá phế liệu mạt đồng vàng hôm nay từ: 56.000 – 85.000 vnđ/kg
  • Giá Đồng cháy phế liệu hôm nay từ: 101.000 – 117.000 vnđ/kg

Giá phế liệu vải tồn kho, vải vụn hôm nay bao nhiêu 1kg?

  • Giá vải keo Poly mới nhất hôm nay từ 3.000 – 11.200 vnđ/1kg
  • Giá vải tồn kho phế liệu có mức giá từ 6.500 – 17.500 vnđ/1kg
  • Giá phế liệu Vải khúc từ 3.800 – 16.500 vnđ/1kg
  • Giá phế liệu vải rẻo – vải xéo – vải vụn từ 2.500 – 9.500 vnđ/1kg
  • Giá phế liệu vải Cotton 100% từ 4.900 – 21.000 vnđ/1kg
  • Giá vải cây từ 17.600 – 40.000 vnđ/1kg

Giá phế liệu inox hôm nay 1kg bao nhiêu tiền?

  • Giá phế liệu inox 316, inox 304 từ 22.000 – 56.500 vnđ/kg
  • Giá phế liệu inox 201 từ 16.000 – 28.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu Inox 430, 504, 604, 410, 420 từ 11.200 – 22.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu bazo inox từ 8.500 – 17.500 vnđ/kg

Giá phế liệu chì bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá phế liệu chì cục hôm nay từ 410.000 – 526.000 vnđ/kg
  • Giá phế liệu chì phế phẩm hôm nay từ 30.000 – 75.400 vnđ/kg
  • Giá phế liệu chì dẻo mới nhất hôm nay từ 266.000 – 382.000 vnđ/kg

Giá phế liệu thiếc bao nhiêu 1kg?

  • Giá phế liệu thiếc dao động từ 226.000VNĐ – 951.000 vnđ/kg

Giá phế liệu niken bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá phế liệu niken hôm nay dao động từ 145.500 – 420.500 vnđ/kg

Giá phế liệu linh kiện và bo mạch điện tử hôm nay bao nhiêu tiền 1kg?

  • Giá phế liệu linh kiện hôm nay từ 45.000 – 3.080.600 vnđ/kg

Giá phế liệu giấy 1kg bao nhiêu tiền?

  • Giá giấy bìa carton rơi vào khoảng 2.800 – 5.900 vnđ/kg.
  • Giá giấy viết các loại rơi vào khoảng 3.200 – 6.000 vnđ/kg.
  • Giá giấy báo chí và giấy photo rơi vào khoảng 3.300 – 4.500 vnđ/kg.

Tham khảo bảng giá phế liệu sắt vụn – inox – đồng – nhôm mới nhất hôm nay

Phế liệu Phân loại Đơn giá (VNĐ/kg)
Bảng Giá Phế Liệu Đồng Giá Đồng cáp phế liệu 199.300 – 373.800
Giá Đồng đỏ phế liệu 178.900 – 249.200
Giá Đồng vàng phế liệu 106.300 – 193.400
Giá Mạt đồng vàng phế liệu 82.900 – 146.200
Giá Đồng cháy phế liệu 108.500 – 179.700
Bảng Giá Phế Liệu Sắt Giá Sắt đặc 10.600 – 31.900
Giá Sắt vụn, Máy móc các loại 10.200 – 24.600
Giá Sắt gỉ sét 9.000 – 25.800
Giá Bazo sắt 8.500 – 29.900
Giá Bã sắt 8.000 – 9.800
Giá Sắt công trình 12.800 – 17.000
Giá Dây sắt thép 13.800
Bảng Giá gang phế liệu Giá gang trắng, gang xám 11.000 – 19.400
Bảng Giá Phế Liệu Chì Giá Chì thiếc cục, chì thiếc dẻo, thiếc cuộn, thiếc cây 345.600 – 502.700
Giá Chì bình, chì lưới, chì XQuang 26.300 – 61.600
Bảng Giá Phế Liệu Bao bì Giá Bao Jumbo 78.700 (bao)
Giá Bao nhựa 97.600 – 160.500 (bao)
Bảng Giá Phế Liệu Nhựa Giá phế liệu nhựa ABS 24.100 – 52.600
Giá phế liệu nhựa PP, PE 16.900 – 35.300
Giá phế liệu nhựa PVC, PET, TPU 13.100 – 33.000
Giá phế liệu nhựa HI, Giá Ống nhựa 16.500 – 35.500
Giá ve chai, lon nhựa 5.200 – 18.500
Bảng Giá Phế Liệu Giấy Giá Giấy carton 2.200 – 12.300
Giá Giấy báo 3.800
Giá Giấy photo 5.200
Bảng Giá Phế Liệu Kẽm Giá Kẽm IN 37.900 – 68.500
Bảng Giá Phế Liệu Inox Giá phế liệu inox 304, inox 316 36.900 – 58.700
Giá phế liệu inox 201 15.400 – 33.500
Giá phế liệu inox 410, inox 420, inox 430 17.700 – 30.000
Giá phế liệu ba dớ inox 10.600 – 27.200
Bảng Giá Phế Liệu Nhôm Giá Nhôm loại 1 (nhôm đặc nguyên chất, nhôm đà, nhôm thanh) 39.500 – 83.800
Giá Nhôm loại 2 (hợp kim nhôm, nhôm trắng) 38.100 – 62.400
Giá Nhôm loại 3 ( nhôm xám, nhôm định hình, xingfa) 25.100 – 47.800
Giá Bột nhôm 4.700 – 24.900
Giá Nhôm dẻo 34.000 – 38.500
Giá Nhôm máy 25.500 – 39.800
Bảng Giá Phế Liệu Hợp kim Giá Mũi khoan, Dao phay, Dao chặt, Bánh cán, Khuôn hợp kim, carbay 372.500 – 771.500
Giá hợp kim Thiếc 184.800 – 902.800
Bảng Giá Phế Liệu Nilon Giá Nilon sữa 12.300 – 15.400
Giá Nilon dẻo 14.000 – 26.300
Giá Nilon xốp 11.000 – 22.500
Bảng Giá Phế Liệu Thùng phi Giá Thùng phi Sắt 104.200 – 123.200
Giá Pallet Sắt 103.200 – 147.900
Bảng Giá Phế Liệu Pallet Giá Pallet Nhựa 14.200 – 197.200
Bảng Giá Phế Liệu Niken Giá Niken hạt mít, niken bi, niken tấm 267.000 – 378.200
Bảng Giá Phế Liệu bo mach điện tử Bo mạch, chip, IC, linh kiện điện tử các loại 295.900 – 2.502.300
Bảng Giá vải tồn kho Vải cây, vải khúc, vải nguyên dỡ 21.900 – 375.800
Bảng Giá Bình acquy phế liệu Bình xe máy, xe ô tô, bình phế liệu thải 19.900 – 25.600
Bảng Giá gang phế liệu Gang cục, gang khối, gang cây 11.100 – 17.300
Bảng Giá phế liệu tôn Tôn vụn, tôn cũ nát, tôn tồn kho 10.700 – 20.400

Trên đây là bảng giá thu mua phế liệu inox, đồng dây điện dây cáp, nhôm, gang, thiếc, giá sắt thép, chì, bạc phế liệu, niken, giá nhựa, giấy, hợp kim.. tự động cập nhật của công ty phế liệu Cường Long Thịnh  Gọi ngay cho công ty Cường Long Thịnh qua 1 trong các số điện thoại sau đây để được báo giá và trực tiếp thỏa thuận mua hàng phế liệu tổng hợp hôm nay.

Điện thoại: 0906929678 – 0903888779 (Mr.Long)
Địa chỉ: Số 281/20, Kp.Chiêu Liêu, P.Tân Đông Hiệp, Tp.Dĩ An, BD
Email: cuonglongthinh@gmail.com